information age

information age

The librarian helps a student find resources in the information age.

Định nghĩa

Danh từ: - Thời đại thông tin: "information age" dùng để chỉ một giai đoạn lịch sử bắt đầu từ khoảng cuối thế kỷ 20, khi thông tin trở nên dễ dàng tiếp cận thông qua các ấn phẩm đặc biệt thông qua sự xử lý thông tin bằng máy tính mạng máy tính.

dụ sử dụng
  • (Chúng ta đang sống trong thời đại thông tin, nơi dữ liệu giá trị hơn bao giờ hết.)
  • (Thời đại thông tin đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the information age": trong thời đại thông tin.

    • In the information age, privacy has become a major concern. (Trong thời đại thông tin, quyền riêng tư đã trở thành một mối quan tâm lớn.)
  • "the dawn of the information age": buổi bình minh của thời đại thông tin.

    • The invention of the internet marked the dawn of the information age. (Phát minh ra internet đã đánh dấu buổi bình minh của thời đại thông tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Information (danh từ): thông tin.
  • Digital age (danh từ): thời đại kỹ thuật số (một cụm từ thường được dùng thay thế cho "information age").
  • Computer age (danh từ): thời đại máy tính.
Từ đồng nghĩa
  • Digital era: kỷ nguyên kỹ thuật số.
  • Internet age: thời đại internet.
Các cụm từ liên quan
  • Information society: xã hội thông tin (một xã hội nơi việc tạo ra, phân phối sử dụng thông tin hoạt động kinh tế văn hóa chính).
Thành ngữ liên quan
  • Information overload: quá tải thông tin (tình trạng quá nhiều thông tin đến mức khó xửhoặc đưa ra quyết định).
    • In the information age, many people suffer from information overload. (Trong thời đại thông tin, nhiều người bị quá tải thông tin.)